Xin chào, bạn có khó khăn hay thắc mắc gì cần chúng tôi giúp đỡ không ?
yahoo
skype
bg_support
img_hotline (028)38150735
  Nhớ mật khẩu
Quên mật khẩu
Đăng ký
Vật liệu hàn
Giá bán
Thương hiệu
  • Nahaviwel
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Xin chào, bạn có khó khăn hay thắc mắc gì cần chúng tôi giúp đỡ không ?
yahoo
skype
bg_support
img_hotline (028)38150735

Que hàn điện Nahaviwel NB-421 (2.5 ~ 5.0mm)

SẢN PHẨM BÁN CHẠY
  • Que hàn điện Nahaviwel NB-421 (2.5 ~ 5.0mm)Que hàn điện Nahaviwel NB-421 (2.5 ~ 5.0mm)
Mã số : NB 421 01
Lượt xem : 1781
Thương hiệu :
Nahaviwel
Giá bán : Call
SL :     Còn hàng
In Gửi bạn bè

Hotline : (0283)8150735 - 0919 532 989

Que hàn điện Nahaviwel NB-421 loại 2.5 / 3.2 / 4.0 / 5.0mm:

Lĩnh vực Sử dụng    

  • Que hàn điện Nahaviwel NB-421 là dòng sản phẩm thuộc dòng Que hàn E6013 sản xuất bởi Công ty CP phát triển Tân Nam Đô. Đây là dòng sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam 3223 ban hành năm 2000 dùng cho thép các bon thấp và hợp kim thấp và cũng phù hợp với tiêu chuẩn kiểm định chất lượng Que hàn của hiệp hội hàn Hoa Kỳ (AWS 5.1-E6013), tiêu chuẩn kiểm định chất lượng Que hàn điện D4313 - Hiệp hội các tiêu chuẩn Nhật Bản (Jis Z 3211-D4313).

Phù hợp các tiêu chuẩn:

  • TCVN 3223-E431
  • AWS A5.1-E6013
  • JIS Z 3211-D4313

Được chứng nhận bởi đăng kiểm Việt Nam:
QCVN 21: 2010/ BGTVT- MW1/ KMW1

Ứng dụng:
Sản phẩm thích hợp dùng cho hàn các kết cấu thép cacbon thấp, hợp kim thấp có tải trọng trung bình như: kết cấu nhà xưởng công nghiệp, kệ hàng, chi tiết máy, cầu đường, vỏ tàu, xà lan, v.v..

Cảnh báo an toàn:
Hơi khói và khí ga có thể gây nguy hại đến sức khỏe của bạn. Các tia hồ quang có thể làm tổn thương mắt & làm bỏng da. giật điện có thể gây chết người. Phải mang đồ bảo hộ ở đúng vị trí mắt, tai và thân thể. Đừng chạm các bộ phận điện đang chạy.

Que hàn điện Nahaviwel NB-421:

1. Kích cỡ và dòng điện sử dụng:

Đường kính (mm)

Ø 2.5

Ø 3.2

Ø 4.0

Ø 5.0

Chiều dài (mm)

300

350

400

400

Dòng hàn
(A)

F & FW

60 ÷ 90

90 ÷ 140

140 ÷ 190

180 ÷ 240

VU, H, OH

60 ÷ 80

90 ÷ 120

130 ÷ 180

160 ÷ 220

2. Thành phần hóa học của lớp kim loại hàn (%):

%C

%Si

%Mn

%S

%P

0.09

0.34

0.40

0.025

0.028


3. Cơ tính mối hàn:

Giới hạn chảy
(N/mm2)

Độ bền kéo
(N/mm2)

Độ giãn dài
(%)

Độ dai va đập
(J/200C)

 420

 480

 24

 90




 Ẩn email của tôi
Mã bảo vệ :  
Chúng tôi trên : Youtube RSS Facebook Google
Đăng ký nhận tin: