Xin chào, bạn có khó khăn hay thắc mắc gì cần chúng tôi giúp đỡ không ?
yahoo
skype
bg_support
img_hotline (028)38150735
  Nhớ mật khẩu
Quên mật khẩu
Đăng ký
Vật liệu hàn
Giá bán
Thương hiệu
  • Nahaviwel
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Xin chào, bạn có khó khăn hay thắc mắc gì cần chúng tôi giúp đỡ không ?
yahoo
skype
bg_support
img_hotline (028)38150735

Dây hàn hồ quang chìm Nahaviwel NB EM12 loại 2.4mm (mạ đồng)

SẢN PHẨM BÁN CHẠY
  • Dây hàn hồ quang chìm Nahaviwel NB EM12 loại 2.4mm (mạ đồng)Dây hàn hồ quang chìm Nahaviwel NB EM12 loại 2.4mm (mạ đồng)
Mã số : NB EM12 01
Lượt xem : 1414
Thương hiệu :
Tanador
Giá bán : Call
SL :     Còn hàng
In Gửi bạn bè

Hotline : (0283)8150735 - 0919 532 989

Dây hàn hồ quang chìm Nahaviwel NB EM12 loại 2.4mm:

Lĩnh vực Sử dụng

  • Dây hàn hồ quang chìm Nahaviwel NB-EM12 là loại dây hàn có hàm lượng carbon, sillic thấp, hàm lượng mangan tương đối cao, tạp chất lưu huỳnh và phốt pho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn với nền kim loại tốt, khi sử dụng có thể kết hợp với loại thuốc hàn F7A(P)2, F7A(P)6, ... sẽ tạo ra những mối hàn có chỉ tiêu cơ lý tương đối cao theo mong muốn.
  • Dây hàn hồ quang chìm Nahaviwel NB-EM12 thích hợp sử dụng cho hàn các kết cấu thép carbon thấp và hợp kim trung bình có độ bền kéo khoảng 560N/mm2 như: bồn áp lực, đường ống, kết cấu thép chịu tải trọng nặng, các kết cấu dân dụng, cẩu đường, ôtô, tàu thuyền…

Hướng dẫn sử dụng

  • Chuẩn bị các yếu tố an toàn lao động, làm sạch vật hàn, vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ.
  • Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn, sấy thuốc hàn trên 2000C trong vòng 40-60 phút trước khi hàn.
  • Lựa chọn dòng hàn, tốc độ hàn hợp lý, luôn duy trì lượng thuốc bảo vệ đúng chủng loại theo hướng dẫn để có được mối hàn ngấu sâu, khả năng làm việc cao.


Dây hàn hồ quang chìm Nahaviwel NB EM12 loại 2.4mm:

1.Quy cách, khoảng dòng điện hàn:

Quy cách (mm)

Dòng điện hàn (A)

Điện thế hàn (V)

ɸ 2.4

250÷450

24 ÷ 28

2.Thành phần hóa học của lớp kim loại hàn:
 

(%) C

(%) Mn

(%) Si

(%) S

(%) P

0.08

1.48

0.45

0.16

0.19


3.Cơ tính kim loại hàn:

Dây và thuốc

Giới hạn chảy
(N/mm2)

Độ bền kéo
(N/mm2)

 Độ dãn dài
(%)

Độ dai va đập (J/00C)

NB-EM12 / F7A(P)2

475

580

32

110




 Ẩn email của tôi
Mã bảo vệ :  
Chúng tôi trên : Youtube RSS Facebook Google
Đăng ký nhận tin: