Xin chào, bạn có khó khăn hay thắc mắc gì cần chúng tôi giúp đỡ không ?
yahoo
skype
bg_support
img_hotline (028)38150735
  Nhớ mật khẩu
Quên mật khẩu
Đăng ký
Vật liệu hàn
Giá bán
Thương hiệu
  • Nahaviwel
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Xin chào, bạn có khó khăn hay thắc mắc gì cần chúng tôi giúp đỡ không ?
yahoo
skype
bg_support
img_hotline (028)38150735

Que hàn điện Nahaviwel NB-6013 (2.0 ~ 5.0mm)

SẢN PHẨM BÁN CHẠY
  • Que hàn điện Nahaviwel NB-6013 (2.0 ~ 5.0mm)Que hàn điện Nahaviwel NB-6013 (2.0 ~ 5.0mm)
Mã số : NB 6013 01
Lượt xem : 1560
Thương hiệu :
Nahaviwel
Giá bán : Call
SL :     Còn hàng
In Gửi bạn bè

Hotline : (0283)8150735 - 0919 532 989

Que hàn điện Nahaviwel NB-6013

Lĩnh vực Sử dụng:
Que hàn điện
NB-6013 là dòng sản phẩm mới thuộc dòng Que hàn E6013 sản xuất bởi Công ty CP Phát triển Tân Nam Đô. Đây là dòng sản phẩm dùng cho thép các bon thấp và hợp kim thấp và cũng phù hợp với tiêu chuẩn kiểm định chất lượng que hàn của Hiệp hội hàn Hoa Kỳ (AWS 5.1 - E6013), tiêu chuẩn kiểm định chất lượng que hàn điện D4313 - Hiệp hội các tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS Z 3211 - D4313).

Phù hợp các tiêu chuẩn:
- TCVN 3223 - E432
- AWS 5.1 - E6013
- JIS Z 3211 - D4313

Được chứng nhận bởi đăng kiểm Việt Nam: QCVN 21: 2010/BGTVT- MW2/KMW2

Ứng dụng:
Sản phẩm
que hàn điện NB-6013 thích hợp dùng cho hàn các kết cấu thép carbon thấp, hợp kim thấp như: kết cấu nhà xưởng công nghiệp, giàn giáo, kệ hàng, chi tiết máy, cầu đường, vỏ tàu, xà lan, v.v..

Cảnh báo an toàn:
- Chú ý mang các đồ bảo hộ an toàn trước khi hàn để tránh hơi khói và khí ga, các tia hồ quang có thể gây nguy hại đến sức khỏe của bạn.
- Khi que hàn bị ẩm, hàn dễ bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt, cần sấy 100oC – 150oC trong 40 - 60 phút trước khi sử dụng.

Que hàn điện Nahaviwel NB-6013

1. Kích cỡ và dòng điện sử dụng:

Đường kính (mm)

Ø 2.0

Ø 2.5

Ø 3.2

Ø 4.0

Ø 5.0

Chiều dài (mm)

300

300 (350)

350

400

400

Dòng hàn
(A)

F & FW

50 ÷ 70

70 ÷ 100

90 ÷ 140

140 ÷ 200

160 ÷ 250

VU, H, OH

40 ÷ 60

60 ÷ 90

80 ÷ 130

130 ÷ 180

150 ÷ 230


2. Thành phần hóa học của lớp kim loại hàn:

%C

%Si

%Mn

%S

%P

0.08

0.33

0.42

0.024

0.026


3. Cơ tính mối hàn:

Giới hạn chảy
(N/mm2)

Độ bền kéo
(N/mm2)

Độ giãn dài
(%)

Độ dai va đập
(J/00C)

 420

480

26

70

 




 Ẩn email của tôi
Mã bảo vệ :  
Chúng tôi trên : Youtube RSS Facebook Google
Đăng ký nhận tin: